TanroDictionary Sổ từ

nghiệp

Việt
0

nghiệp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghề làm ăn; Duyên kiếp từ trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm ăn.danh từWiktionary
  2. Duyên kiếp từ trước.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghiệp nông.

  2. Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (Truyện Kiều)