Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm ăn.danh từWiktionary
- Duyên kiếp từ trước.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nghiệp nông.
-
Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (Truyện Kiều)
nghiệp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghề làm ăn; Duyên kiếp từ trước.
Nghiệp nông.
Đã mang lấy nghiệp vào thân, Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (Truyện Kiều)