Nghĩa tiếng Việt
- Cựa quậy uốn đi uốn lại.động từWiktionary
- Gắng gượng cử động.động từWiktionary
- Hoạt động với nghĩa xấu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Con giun ngo ngoe.
-
Ốm chưa khỏi mà đã ngo ngoe.
-
Tụi lưu manh không dám ngo ngoe.