TanroDictionary Sổ từ

ngo ngoe

Việt
0

ngo ngoe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cựa quậy uốn đi uốn lại; Gắng gượng cử động; Hoạt động với nghĩa xấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựa quậy uốn đi uốn lại.động từWiktionary
  2. Gắng gượng cử động.động từWiktionary
  3. Hoạt động với nghĩa xấu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con giun ngo ngoe.

  2. Ốm chưa khỏi mà đã ngo ngoe.

  3. Tụi lưu manh không dám ngo ngoe.