Nghĩa tiếng Việt
- Nói bệnh phát hiện ở trên da.tính từ いWiktionary
- Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ghẻ là bệnh ngoài da.
ngoài da là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói bệnh phát hiện ở trên da; Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.
Ghẻ là bệnh ngoài da.