TanroDictionary Sổ từ

ngoài da

Việt
0

ngoài da là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói bệnh phát hiện ở trên da; Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói bệnh phát hiện ở trên da.tính từ いWiktionary
  2. Nói thuốc dùng để bôi ở ngoài da.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ghẻ là bệnh ngoài da.