TanroDictionary Sổ từ

ngoài ra

Việt
0

ngoài ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Chỉ có cố gắng học và phấn đấu, ngoài ra không có cách nào khác.