Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Chỉ có cố gắng học và phấn đấu, ngoài ra không có cách nào khác.
ngoài ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.
Chỉ có cố gắng học và phấn đấu, ngoài ra không có cách nào khác.