Nghĩa tiếng Việt
- Nói mồm cá há ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cá chưa chết, còn ngoáp.
ngoáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói mồm cá há ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí.
Cá chưa chết, còn ngoáp.