Nghĩa tiếng Việt
- Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.động từ
- Viết thật nhanh.động từ
Ví dụ
-
Ngoáy tai.
-
Ngoáy mũi.
-
Ngoáy một bài báo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép