TanroDictionary Sổ từ

ngoáy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.động từ
  2. Viết thật nhanh.động từ

Ví dụ

  1. Ngoáy tai.

  2. Ngoáy mũi.

  3. Ngoáy một bài báo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép