Nghĩa tiếng Việt
- Từ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.unknown
Tiếng Nhật
- 外来がいらいngoại lai, du nhập (vd: từ ngoại lai, loài ngoại lai)
Ví dụ
-
Nguyên nhân ngoại lai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép