TanroDictionary Sổ từ

ngoại lai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nguyên nhân ngoại lai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép