ngoại sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Các quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm