TanroDictionary Sổ từ

ngoại thương

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buôn bán với nước ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. Thông qua con đường ngoại thương để có thiết bị cần thiết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép