Nghĩa tiếng Việt
- Sự buôn bán với nước ngoài.danh từ
Ví dụ
-
Thông qua con đường ngoại thương để có thiết bị cần thiết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thông qua con đường ngoại thương để có thiết bị cần thiết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép