TanroDictionary Sổ từ

ngoạm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắn một miếng to.động từ

Tiếng Nhật

  • パクリ(khẩu ngữ) há hoác (miệng, vết thương)

Ví dụ

  1. Chó ngoạm thịt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép