TanroDictionary Sổ từ

ngoắt

Việt
0

ngoắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rẽ sang đường khác; Vẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rẽ sang đường khác.động từWiktionary
  2. Vẫy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải.

  2. Chó ngoắt đuôi.