Nghĩa tiếng Việt
- Rẽ sang đường khác.động từWiktionary
- Vẫy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải.
-
Chó ngoắt đuôi.
ngoắt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rẽ sang đường khác; Vẫy.
Đến đầu phố rồi ngoắt sang bên phải.
Chó ngoắt đuôi.