Nghĩa tiếng Việt
- Nói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.unknown
Ví dụ
-
Ngoặc tay thi đua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngoặc tay thi đua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép