Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ).động từWiktionary
- (Trung Bộ, Northern Vietnam) Quẹo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngoẹo cổ.
ngoẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ); (Trung Bộ, Northern Vietnam) Quẹo.
Ngoẹo cổ.