TanroDictionary Sổ từ

ngoẹo

Việt
0

ngoẹo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ); (Trung Bộ, Northern Vietnam) Quẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ).động từWiktionary
  2. (Trung Bộ, Northern Vietnam) Quẹo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngoẹo cổ.