TanroDictionary Sổ từ

ngoẻo

Việt
0

ngoẻo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chết (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con chó đã ngoẻo rồi.