TanroDictionary Sổ từ

ngon lành

Việt
0

ngon lành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như ngon.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ngon: Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chántính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Món ăn ngon lành.

  2. Giấc ngủ ngon lành.