Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ngon: Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chántính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Món ăn ngon lành.
-
Giấc ngủ ngon lành.
ngon lành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như ngon.
Món ăn ngon lành.
Giấc ngủ ngon lành.