TanroDictionary Sổ từ

ngu dân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.động từ

Ví dụ

  1. Chính sách ngu dân của thực dân phong kiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép