Nghĩa tiếng Việt
- Ngây ngô, khờ dại.tính từ い
Ví dụ
-
Bộ mặt ngu ngơ.
-
Hỏi một câu rất ngu ngơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bộ mặt ngu ngơ.
Hỏi một câu rất ngu ngơ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép