TanroDictionary Sổ từ

nguồn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước.danh từ
  2. Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.danh từ
  3. Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái.danh từ

Ví dụ

  1. Nguồn nhiệt.

  2. Nguồn ánh sáng.

  3. Nguồn điện.

  4. Nguồn hàng.

  5. Nguồn vui.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép