Nghĩa tiếng Việt
- Nơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước.danh từ
- Vật hay nơi làm nảy sinh một vật khác hoặc một hiện tượng, một năng lượng.danh từ
- Điều làm nảy ra một tình cảm, một trạng thái.danh từ
Ví dụ
-
Nguồn nhiệt.
-
Nguồn ánh sáng.
-
Nguồn điện.
-
Nguồn hàng.
-
Nguồn vui.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép