TanroDictionary Sổ từ

nguy ngập

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó khăn khốn đốn lắm.tính từ い

Ví dụ

  1. Tài chính nguy ngập, nhà buôn sắp vỡ nợ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép