TanroDictionary Sổ từ

nguyên canh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.danh từ

Ví dụ

  1. Chia ruộng đất trên cơ sở nguyên canh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép