Nghĩa tiếng Việt
- Còn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Dầu lửa nguyên khai.
nguyên khai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Còn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.
Dầu lửa nguyên khai.