TanroDictionary Sổ từ

nguyên lý

Việt
0

nguyên lý là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Những điều cơ bản của một học thuyết; Kết quả khái quát của nhiều định luật khoa học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những điều cơ bản của một học thuyết.danh từWiktionary
  2. Kết quả khái quát của nhiều định luật khoa học.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nguyên lý chủ nghĩa Mác - Lê-nin.

  2. Nguyên lý bảo toàn năng lượng.