Nghĩa tiếng Việt
- Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.unknownWiktionary
- Nói rừng tự nhiên, chưa được khai thác.unknownWiktionary
Ví dụ
-
Rừng nguyên sinh.
nguyên sinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào; Nói rừng tự nhiên, chưa được khai thác.
Rừng nguyên sinh.