Nghĩa tiếng Việt
- Còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.tính từ い
- Còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì.tính từ い
Ví dụ
-
Cái áo còn mới nguyên xi.
-
Đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi.
-
Chép nguyên xi, không sai một chữ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép