TanroDictionary Sổ từ

nguyên xi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.tính từ い
  2. Còn nguyên như vốn có, không có sự thay đổi hay thêm bớt gì.tính từ い

Ví dụ

  1. Cái áo còn mới nguyên xi.

  2. Đồ đạc trong nhà vẫn nguyên xi.

  3. Chép nguyên xi, không sai một chữ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép