TanroDictionary Sổ từ

nguyện cầu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với cầu nguyện: Xin một đấng thiêng liêng ban cho một việc gìđộng từ

Ví dụ

  1. Nguyện cầu quốc thái dân an.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép