TanroDictionary Sổ từ

nhà binh

Việt
0

nhà binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quân đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân đội.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kỉ luật nhà binh.

  2. Chào theo kiểu nhà binh.

  3. - Có chuyện thiệt mà. Xe nhà binh tới… nhà mình!