Nghĩa tiếng Việt
- Quân đội.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kỉ luật nhà binh.
-
Chào theo kiểu nhà binh.
-
- Có chuyện thiệt mà. Xe nhà binh tới… nhà mình!
nhà binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Quân đội.
Kỉ luật nhà binh.
Chào theo kiểu nhà binh.
- Có chuyện thiệt mà. Xe nhà binh tới… nhà mình!