TanroDictionary Sổ từ

nhà chung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép