TanroDictionary Sổ từ

nhà ga

Việt
0

nhà ga là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách; Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.danh từWiktionary
  2. Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga.

  2. Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.