Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu thuốc, cửa hàng thuốc.danh từ
Tiếng Nhật
- 薬局やっきょくhiệu thuốc, nhà thuốc
Ví dụ
-
nhà thuốc tây y
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
nhà thuốc tây y
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép