TanroDictionary Sổ từ

nhà tu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề tôn giáo.danh từ

Ví dụ

  1. Nhà tu kín

    Nơi tu hành của những người phụ nữ theo Thiên chúa giáo, không liên hệ với bên ngoài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép