Nghĩa tiếng Việt
- Ngã lộn đầu xuống.động từWiktionary
- Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhào xuống sông.
-
Nhào bột.
nhào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngã lộn đầu xuống; Trộn với nước rồi bóp cho nhuyễn.
Nhào xuống sông.
Nhào bột.