TanroDictionary Sổ từ

nhá nhem

Việt
0

nhá nhem là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sắp sửa tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp sửa tối.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nhá nhem tối, thuyền bắt đầu vào kênh (Nguyễn Tuân)

  2. Trời nhá nhem tối mới trở về (Nguyễn Huy Tưởng)