Nghĩa tiếng Việt
- Lười biếng.tính từ いWiktionary
- Vừa chợt trông thấy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhác học.
-
Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (Truyện Kiều)
nhác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lười biếng; Vừa chợt trông thấy.
Nhác học.
Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (Truyện Kiều)