TanroDictionary Sổ từ

nhác

Việt
0

nhác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lười biếng; Vừa chợt trông thấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lười biếng.tính từ いWiktionary
  2. Vừa chợt trông thấy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhác học.

  2. Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (Truyện Kiều)