TanroDictionary Sổ từ

nhánh

Việt
0

nhánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc; Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn; Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.danh từWiktionary
  2. Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn.danh từWiktionary
  3. Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhánh hành.

  2. Nhánh gừng.

  3. Lúa đẻ nhánh.

  4. Cành đào nhiều nhánh.

  5. Tỉa bớt nhánh hoa.