Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.danh từWiktionary
- Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn.danh từWiktionary
- Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhánh hành.
-
Nhánh gừng.
-
Lúa đẻ nhánh.
-
Cành đào nhiều nhánh.
-
Tỉa bớt nhánh hoa.