Nghĩa tiếng Việt
- Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức.động từWiktionary
- (phương ngữ, hiếm) Xem ráptính từ いWiktionary
Ví dụ
-
giấy nháp
-
nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi
nháp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức; (phương ngữ, hiếm) Xem ráp.
giấy nháp
nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi