TanroDictionary Sổ từ

nháp

Việt
0

nháp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức; (phương ngữ, hiếm) Xem ráp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức.động từWiktionary
  2. (phương ngữ, hiếm) Xem ráptính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. giấy nháp

  2. nháp ra giấy trước khi viết vào bài thi