TanroDictionary Sổ từ

nhát

Việt
0

nhát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét; Miếng mỏng thái ra; Thời ngan rất ngắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.danh từWiktionary
  2. Miếng mỏng thái ra.danh từWiktionary
  3. Thời ngan rất ngắn.danh từWiktionary
  4. Hay sợ sệt, trái với bạo.tính từ いWiktionary
  5. Doạ trẻ con.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)

  2. Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.

  3. Những nhát búa inh tai.

  4. Mấy nhát gừng.

  5. Chờ tôi một nhát nhé.