Nghĩa tiếng Việt
- Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.danh từWiktionary
- Miếng mỏng thái ra.danh từWiktionary
- Thời ngan rất ngắn.danh từWiktionary
- Hay sợ sệt, trái với bạo.tính từ いWiktionary
- Doạ trẻ con.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một nhát đến tai hai nhát đến gáy. (tục ngữ)
-
Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch.
-
Những nhát búa inh tai.
-
Mấy nhát gừng.
-
Chờ tôi một nhát nhé.