Nghĩa tiếng Việt
- Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.động từWiktionary
- Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.động từWiktionary
- Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.động từWiktionary
- . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.động từWiktionary
- . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.động từWiktionary
- Láy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhay nháy. (ý liên tiếp)