TanroDictionary Sổ từ

nháy

Việt
0

nháy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa; Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn; Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.động từWiktionary
  2. Ra hiệu bằng cách nháy mắt. Hai người nháy nhau ra một chỗ. Đưa mắt nháy bạn.động từWiktionary
  3. Loé, hoặc làm cho loé ánh sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần. Chớp nháy. Nháy đèn pin. Xe nháy đèn xin đường.động từWiktionary
  4. . Ấn và thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác.động từWiktionary
  5. . Chụp (ảnh). Nháy một pô ảnh.động từWiktionary
  6. Láy.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhay nháy. (ý liên tiếp)