Nghĩa tiếng Việt
- Ngôi thứ chín trong mười can.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.
nhâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ chín trong mười can.
Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.