TanroDictionary Sổ từ

nhâm

Việt
0

nhâm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngôi thứ chín trong mười can.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôi thứ chín trong mười can.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quí.