Nghĩa tiếng Việt
- Tên người.danh từWiktionary
- Lấy danh nghĩa, với tư cách nào để làm việc gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Từ điển nhân danh.
-
Nghiên cứu về nhân danh, địa danh.
-
Nhân danh cá nhân.
-
Nhân danh lãnh đạo cơ quan.