TanroDictionary Sổ từ

nhân danh

Việt
0

nhân danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên người; Lấy danh nghĩa, với tư cách nào để làm việc gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên người.danh từWiktionary
  2. Lấy danh nghĩa, với tư cách nào để làm việc gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Từ điển nhân danh.

  2. Nghiên cứu về nhân danh, địa danh.

  3. Nhân danh cá nhân.

  4. Nhân danh lãnh đạo cơ quan.