TanroDictionary Sổ từ

nhân gian

Việt
0

nhân gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ loài người ở, cõi đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ loài người ở, cõi đời.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian(Truyện Kiều)