TanroDictionary Sổ từ

nhãi ranh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)danh từ

Ví dụ

  1. lũ nhãi ranh!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép