TanroDictionary Sổ từ

nhão

Việt
0

nhão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi nát vì hãy còn nhiều nước; Không chắc; Hỏng, thất bại (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi nát vì hãy còn nhiều nước.tính từ いWiktionary
  2. Không chắc.tính từ いWiktionary
  3. Hỏng, thất bại (thtục).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cơm nhão.

  2. Bắp thịt nhão.

  3. Việc nhão rồi.