Nghĩa tiếng Việt
- Hơi nát vì hãy còn nhiều nước.tính từ いWiktionary
- Không chắc.tính từ いWiktionary
- Hỏng, thất bại (thtục).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cơm nhão.
-
Bắp thịt nhão.
-
Việc nhão rồi.
nhão là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hơi nát vì hãy còn nhiều nước; Không chắc; Hỏng, thất bại (thtục).
Cơm nhão.
Bắp thịt nhão.
Việc nhão rồi.