TanroDictionary Sổ từ

nhét

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt vào trong và ấn cho chặt.động từ
  2. Lèn vào.động từ
  3. Ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhét quần áo vào tay nải.

  2. Nhét ba chục người vào ô-tô.

  3. Kêu đói mãi, sao không nhét đi?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép