Nghĩa tiếng Việt
- Đặt vào trong và ấn cho chặt.động từ
- Lèn vào.động từ
- Ăn (thtục) dùng với ý khinh bỉ.động từ
Tiếng Nhật
- 詰めるつめるnhồi, nhét, lấp đầy
Ví dụ
-
Nhét quần áo vào tay nải.
-
Nhét ba chục người vào ô-tô.
-
Kêu đói mãi, sao không nhét đi?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép