Nghĩa tiếng Việt
- Hay cử động chân tay.unknown
Ví dụ
-
Nhí nháy nghịch suốt ngày.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhí nháy nghịch suốt ngày.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép