TanroDictionary Sổ từ

nhíp

Việt
0

nhíp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu; Lò xo thanh bằng kim loại cong, có tác dụng giảm xóc cho xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu.danh từWiktionary
  2. Lò xo thanh bằng kim loại cong, có tác dụng giảm xóc cho xe.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhíp nhổ râu.

  2. Nhíp xe .

  3. Xe gẫy nhíp.