Nghĩa tiếng Việt
- Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận.động từWiktionary
- Khâu liền hai mép vải ở chỗ rách.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhíu chỗ quần áo mới toạc.
nhíu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận; Khâu liền hai mép vải ở chỗ rách.
Nhíu chỗ quần áo mới toạc.