Nghĩa tiếng Việt
- Lứa tuổi (cũ).danh từWiktionary
- Cao và gầy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cùng một nhòng.
-
Nhòng như con sếu.
nhòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lứa tuổi (cũ); Cao và gầy.
Cùng một nhòng.
Nhòng như con sếu.