Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.danh từWiktionary
- . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.động từWiktionary
- Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.động từWiktionary
- Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chia mỗi nhóm năm người.
-
Nhóm hiện vật khảo cổ.
-
Nhóm máu A.
-
Nhóm lửa.
-
Nhóm lò.