TanroDictionary Sổ từ

nhóm

Việt
0

nhóm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định; . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày; Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.danh từWiktionary
  2. . Tụ tập nhau lại để cùng làm một việc gì. Chợ suốt ngày.động từWiktionary
  3. Làm cho lửa bắt vào, bén vào chất đốt để cháy lên.động từWiktionary
  4. Bắt đầu có được cơ sở để từ đó có thể phát triển lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chia mỗi nhóm năm người.

  2. Nhóm hiện vật khảo cổ.

  3. Nhóm máu A.

  4. Nhóm lửa.

  5. Nhóm lò.