TanroDictionary Sổ từ

nhót

Việt
0

nhót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh; Lấy vụng một vật nhỏ (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.danh từWiktionary
  2. Lấy vụng một vật nhỏ (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhót mất cái bút máy.