Nghĩa tiếng Việt
- Biến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hai mươi nhăm, chín mươi nhăm.
nhăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.
Hai mươi nhăm, chín mươi nhăm.